Thống Kê Tần Suất Cặp Loto Miền Bắc - Cặp Lô Lộn XSMB
Tần suất cặp loto (số lộn) Miền Bắc 30 ngày
Cặp loto gồm một số và số lộn của nó (ví dụ 12–21). Bảng tính tổng số lần cả hai số xuất hiện trong 30 kỳ gần nhất; các số kép (00, 11…) tính riêng.
| Cặp số | Số lần về | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 35-53 | 28 | |
| 57-75 | 27 | |
| 14-41 | 22 | |
| 34-43 | 22 | |
| 16-61 | 20 | |
| 24-42 | 20 | |
| 37-73 | 20 | |
| 45-54 | 20 | |
| 59-95 | 20 | |
| 69-96 | 20 | |
| 04-40 | 19 | |
| 19-91 | 18 | |
| 49-94 | 18 | |
| 79-97 | 18 | |
| 15-51 | 17 | |
| 18-81 | 17 | |
| 25-52 | 17 | |
| 36-63 | 17 | |
| 47-74 | 17 | |
| 06-60 | 16 | |
| 27-72 | 16 | |
| 28-82 | 16 | |
| 67-76 | 16 | |
| 68-86 | 16 | |
| 78-87 | 16 | |
| 07-70 | 15 | |
| 09-90 | 15 | |
| 17-71 | 15 | |
| 26-62 | 15 | |
| 48-84 | 15 | |
| 56-65 | 15 | |
| 58-85 | 15 | |
| 03-30 | 14 | |
| 05-50 | 14 | |
| 13-31 | 14 | |
| 46-64 | 14 | |
| 89-98 | 14 | |
| 23-32 | 13 | |
| 01-10 | 12 | |
| 02-20 | 12 | |
| 08-80 | 12 | |
| 39-93 | 12 | |
| 66 | 12 | |
| 12-21 | 11 | |
| 38-83 | 11 | |
| 44 | 11 | |
| 88 | 10 | |
| 77 | 8 | |
| 29-92 | 7 | |
| 33 | 7 | |
| 55 | 7 | |
| 11 | 5 | |
| 99 | 5 | |
| 22 | 4 | |
| 00 | 3 |
Cách đọc bảng thống kê tần suất cặp loto
Cặp loto gồm một số và số lộn của nó, ví dụ 12 và 21. Bảng cộng số lần cả hai số trong cặp xuất hiện để xem cặp nào về dày hơn trong khoảng thời gian đã chọn. Số kép (00, 11, …, 99) không có số lộn nên được tính riêng.

Câu hỏi thường gặp
Cặp lô lộn là gì?
Về trang Thống kê tần suất cặp loto
Số liệu được tính tự động từ kết quả xổ số miền Bắc đã lưu trên KetQua79 (435 kỳ, mới nhất 31/10/2026) và cập nhật ngay sau mỗi kỳ quay. Thống kê phản ánh dữ liệu quá khứ, không dự báo chắc chắn kết quả tương lai.
Các thống kê khác: Thống kê loto gan · Thống kê tần suất loto · Bảng đặc biệt tuần · Thống kê giải đặc biệt tháng · Thống kê ĐB ngày mai · Thống kê nhanh · Thống kê theo tổng · Đầu đuôi loto · Đầu đuôi ĐB